Hỗ trợ online
Thống kê
  •   Đang online
    4
  •   Hôm nay
    54
  •   Hôm qua
    148
  •   Tổng truy cập
    94018
  •   Tổng sản phẩm
    53
  • Fanpage


    0 - 2,147,533,647 đ        
    FD250.E4 Xe ben 2.5 tấn 2.1 khối
  • Xem toàn bộ hình ảnh

    FD250.E4 Xe ben 2.5 tấn 2.1 khối

    Xe mới 100%, Thaco lắp ráp, xuất xưởng năm 2018.
    Động cơ QC480ZLQ, 4 xi lanh thẳng hàng,tăng áp.
    Dung tích xi-lanh 1.809 cc.
    Công suất cực đại: 52PS/3000 vòng/phút.
    Hộp số: 05 số tiến, 01 số lùi, số sàn.
    Số chỗ ngồi : 02
    Dung tích thùng nhiên liệu : 50 (lít)
    Kích thước tổng thể: 3200 x 1.770 x 2.170 mm.
    Kích thướng thùng: 2300 x 1600 x 570 (2,1 m3)
    Trọng tải cho phép : 2490 KG
    Liên hệ: 0938.808.625 Mr Toản
    Sản phẩm được khuyến mãi
    Khuyến mại 10Tr
    Đăng Ký Nhận Xe Chỉ Với 30% Giá Bán
    Giá bán : 307,000,000 đ
    Giá thị trường : 314,000,000 đ
    Đã hết thời gian để mua hàng
    Sản phẩm đã được thêm vào vào giỏ hàng
    FD250.E4 Xe ben 2.5 tấn 2.1 khối

    FD250.E4 Xe ben 2.5 tấn 2.1 khối

    FD250.E4 Xe ben 2.5 tấn 2.1 khối

    FD250.E4 Xe ben 2.5 tấn 2.1 khối

    FD250.E4 Xe ben 2.5 tấn 2.1 khối

    FD250.E4 Xe ben 2.5 tấn 2.1 khối

    FD250.E4 Xe ben 2.5 tấn 2.1 khối

    FD250.E4 Xe ben 2.5 tấn 2.1 khối
    Thu gọn


    CHI TIẾT SẢN PHẨM

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

    THACO FD250.E4

    1

    ĐỘNG CƠ

    Kiểu

    4A1-68C40

    Loại

    Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

    Dung tích xi lanh

    cc

    1809

    Đường kính x Hành trình piston

    mm

    80 x 90

    Công suất cực đại/Tốc độ quay

    Ps/rpm

    68/3200

    Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

    N.m/rpm

    170/1800

    2

    HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

    Ly hợp

    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.

    Kiểu hộp số

    Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

    Hộp số phụ

    ip1 = 1,000; ip2 = 1,635

    Tỷ số truyền chính

    5,125

    3

    HỆ THỐNG LÁI

    Kiểu hệ thống lái

    Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

    4

    HỆ THỐNG PHANH

    Hệ thống phanh chính

    Phanh thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu loại tang trống.

    5

    HỆ THỐNG TREO

    Trước

    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Sau

    Phụ thuộc, nhíp lá

    6

    LỐP XE

    Thông số lốp

    Trước/sau

    6.00-15

    7

    KÍCH THƯỚC

    Kích thước tổng thể (DxRxC)

    mm

    4320 x 1770 x 2170

    Kích thước lòng thùng (DxRxC)

    mm

    2300 x 1600 x 570 (2,1 m3)

    Vệt bánh trước

    mm

    1310

    Vệt bánh sau

    mm

    1340

    Chiều dài cơ sở

    mm

    2300

    Khoảng sáng gầm xe

    mm

    200

    8

    TRỌNG LƯỢNG

    Trọng lượng không tải

    kg

    2140

    Tải trọng

    kg

    2490

    Trọng lượng toàn bộ

    kg

    4760

    Số chỗ ngồi

    Chỗ

    2

    9

    ĐẶC TÍNH

    Khả năng leo dốc

    %

    43

    Bán kính vòng quay nhỏ nhất

    m

    5.2

    Tốc độ tối đa

    Km/h

    85

    Dung tích thùng nhiên liệu

    lít

    55

    Đường kính x Hành trình ty ben

     

    110 x 470

    Trang bị tiêu chuẩn

    lít

    Quạt gió, kính cửa quay tay





    BÌNH LUẬN PHẢN HỒI
    SẢN PHẨM KHÁC
  • Vui lòng đợi ...

    Đặt mua sản phẩm

    Xem nhanh sản phẩm