Hỗ trợ online
Thống kê
  •   Đang online
    2
  •   Hôm nay
    71
  •   Hôm qua
    99
  •   Tổng truy cập
    84636
  •   Tổng sản phẩm
    50
  • Fanpage


    0 - 2,147,533,647 đ        
    FD850.E4 Xe ben (1 cầu Dầu) - 7.6 tấn - 6.3 khối
  • Xem toàn bộ hình ảnh

    FD850.E4 Xe ben (1 cầu Dầu) - 7.6 tấn - 6.3 khối

    Sản phẩm mới năm 2018 - Đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4.
    - 1 Cầu
    - Cầu dầu 2 cấp tầng nhanh và tầng chậm.
    Là sản phẩm FD8500A-4WD 8.3 tấn cầu dầu nâng cấp lên.
    Vì sao bạn nên chọn sản phẩm Thaco FD850-4WD E4 :
    1. Có máy lạnh cabin, kính cửa chỉnh điện, vô lăng nhập khẩu.
    2. Màn hình taplo LCD, hệ thống đồ hồ hiển thị bảng điện tử.
    3. Ghế da cao cấp. Cabin thiết kế mới theo cabin ollin.
    4. Khung gầm chassi dày dặn hơn .
    5. Lốp to 10.00-20
    6. Thành thùng chắc chắn khỏe đẹp. mở 5 bửng.
    7. Cầu dầu 2 cấp - khóa vi sai chỉnh điện - phanh tay locker - vượt lầy lội và chở quá tải thoải mái. phù hợp với địa hình Hoành Bồ, Vân Đồn, Đông triều, Bình Liêu, Tiên Yên, Ba chẽ.
    Đăng Ký Nhận Xe Chỉ Với 30% Giá Bán
    Giá bán : 660,000,000 đ
    Giá thị trường : 700,000,000 đ
    Đã hết thời gian để mua hàng
    Sản phẩm đã được thêm vào vào giỏ hàng
    FD850.E4 Xe ben (1 cầu Dầu) - 7.6 tấn - 6.3 khối

    FD850.E4 Xe ben (1 cầu Dầu) - 7.6 tấn - 6.3 khối

    FD850.E4 Xe ben (1 cầu Dầu) - 7.6 tấn - 6.3 khối

    FD850.E4 Xe ben (1 cầu Dầu) - 7.6 tấn - 6.3 khối

    FD850.E4 Xe ben (1 cầu Dầu) - 7.6 tấn - 6.3 khối

    FD850.E4 Xe ben (1 cầu Dầu) - 7.6 tấn - 6.3 khối

    FD850.E4 Xe ben (1 cầu Dầu) - 7.6 tấn - 6.3 khối

    FD850.E4 Xe ben (1 cầu Dầu) - 7.6 tấn - 6.3 khối

    FD850.E4 Xe ben (1 cầu Dầu) - 7.6 tấn - 6.3 khối

    FD850.E4 Xe ben (1 cầu Dầu) - 7.6 tấn - 6.3 khối

    FD850.E4 Xe ben (1 cầu Dầu) - 7.6 tấn - 6.3 khối

    FD850.E4 Xe ben (1 cầu Dầu) - 7.6 tấn - 6.3 khối

    FD850.E4 Xe ben (1 cầu Dầu) - 7.6 tấn - 6.3 khối
    Thu gọn


    CHI TIẾT SẢN PHẨM

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

    THACO FD850.E4

    1

    ĐỘNG CƠ

    Kiểu

    YC4D140-48

    Loại

    Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

    Dung tích xi lanh

    cc

    4214

    Đường kính x Hành trình piston

    mm

    108 x 115

    Công suất cực đại/Tốc độ quay

    Ps/rpm

    140/2800

    Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

    N.m/rpm

    450/1400~1800

    2

    HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

    Ly hợp

    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

    Kiểu hộp số

    Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

    Hộp số phụ

    ip1 = 1,000; ip2 = 1,750

    Tỷ số truyền chính

    6.578

    3

    HỆ THỐNG LÁI

    Kiểu hệ thống lái

    Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

    4

    HỆ THỐNG PHANH

    Hệ thống phanh chính

    Phanh khí nén, 2 dòng, cơ cấu loại tang trống, phanh tay lóc kê

    5

    HỆ THỐNG TREO

    Trước

    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Sau

    Phụ thuộc, nhíp lá

    6

    LỐP XE

    Thông số lốp

    Trước/sau

    10.00-20

    7

    KÍCH THƯỚC

    Kích thước tổng thể (DxRxC)

    mm

    6170 x 2330 x 2750

    Kích thước lòng thùng (DxRxC)

    mm

    3850 x 2120 x 800 (6,51 m3)

    Vệt bánh trước

    mm

    1773

    Vệt bánh sau

    mm

    1708

    Chiều dài cơ sở

    mm

    3500

    Khoảng sáng gầm xe

    mm

    320

    8

    TRỌNG LƯỢNG

    Trọng lượng không tải

    kg

    5995

    Tải trọng

    kg

    7820

    Trọng lượng toàn bộ

    kg

    14010

    Số chỗ ngồi

    Chỗ

    3

    9

    ĐẶC TÍNH

    Khả năng leo dốc

    %

    49

    Bán kính vòng quay nhỏ nhất

    m

    7.2

    Tốc độ tối đa

    Km/h

    76

    Dung tích thùng nhiên liệu

    lít

    150

    Đường kính x Hành trình ty ben

     

    160 x 670

    Trang bị tiêu chuẩn

    lít

    Máy lạnh, kính cửa chỉnh điện





    BÌNH LUẬN PHẢN HỒI
    SẢN PHẨM KHÁC
  • Vui lòng đợi ...

    Đặt mua sản phẩm

    Xem nhanh sản phẩm