Hỗ trợ online
Thống kê
  •   Đang online
    5
  •   Hôm nay
    78
  •   Hôm qua
    95
  •   Tổng truy cập
    79433
  •   Tổng sản phẩm
    50
  • Fanpage


    0 - 2,147,533,647 đ        
    Ollin 345.E4 Xe Tải Ollin 3.5 tấn Thùng dài 3.7m
  • Xem toàn bộ hình ảnh

    Ollin 345.E4 Xe Tải Ollin 3.5 tấn Thùng dài 3.7m

    THACO OLIIN 34.E4 dòng sản phẩm Ollin mới với tải trọng 2,4 và 3,49 tấn động cơ công nghệ ISUZU mới. Được nâng cấp lên với tubo tăng áp giúp động cơ mạnh mẽ hơn, tiêu hao ít nhiên liệu hơn. THACO OLIIN 345.E4 trang bị động cơ 4J28TC với công xuất 110 Ps giúp xe kéo tải lớn hơn và nhanh hơn. THACO OLIIN 345.E4 có tải trọng là 2400 kg và 3490 kg nhưng lại nhỏ gọn hơn với THACO OLLIN 350.E4 New với kích thước lọt lòng thùng 3.7m, giúp vận hành xe dễ dàng hơn với các cung đường nhỏ hẹp nhiều góc khúc nhỏ.

    THACO OLIIN 345 - E4 trang bị tubo tăng áp và hệ thống điều khiển nhiên liệu điện tử giúp cải thiện tiếng ồn động cơ và tiết kiệm nhiên liệu khác biệt hoàn toàn với các sản phẩn THACO OLLIN cũ.
    Đăng Ký Nhận Xe Chỉ Với 30% Giá Bán
    Giá bán : 398,000,000 đ
    Sản phẩm đã được thêm vào vào giỏ hàng
    Ollin 345.E4 Xe Tải Ollin 3.5 tấn Thùng dài 3.7m

    Ollin 345.E4 Xe Tải Ollin 3.5 tấn Thùng dài 3.7m

    Ollin 345.E4 Xe Tải Ollin 3.5 tấn Thùng dài 3.7m

    Ollin 345.E4 Xe Tải Ollin 3.5 tấn Thùng dài 3.7m

    Ollin 345.E4 Xe Tải Ollin 3.5 tấn Thùng dài 3.7m

    Ollin 345.E4 Xe Tải Ollin 3.5 tấn Thùng dài 3.7m

    Ollin 345.E4 Xe Tải Ollin 3.5 tấn Thùng dài 3.7m

    Ollin 345.E4 Xe Tải Ollin 3.5 tấn Thùng dài 3.7m

    Ollin 345.E4 Xe Tải Ollin 3.5 tấn Thùng dài 3.7m
    Thu gọn


    CHI TIẾT SẢN PHẨM

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT OLLIN 345.E4 NEW

         STT

             THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

                                              THACO OLLIN345.E4

    1

    ĐỘNG CƠ

    Kiểu

    4J28TC

    Loại

    Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử (ECU)

    Dung tích xi lanh

    cc

    2771

    Đường kính x Hành trình piston

    mm

    93 x 102

    Công suất cực đại/Tốc độ quay

    Ps/rpm

    110 / 3200

    Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

    N.m/rpm

    245 / 2100~2300

    2

    HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

    Ly hợp

    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực,

    trợ lực chân không

    Kiểu hộp số

    Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

    Tỷ số truyền chính

    ih1=4,714; ih2=2,513; ih3=1,679; ih4=1,000; ih5=0,787; iR=4,497

    3

    HỆ THỐNG LÁI

    Kiểu hệ thống lái

    Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

    4

    HỆ THỐNG PHANH

    Hệ thống phanh chính

    Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không

    5

    HỆ THỐNG TREO

    Trước

    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Sau

    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    6

    LỐP XE

    Thông số lốp

    Trước/sau

    6.50-16

    7

    KÍCH THƯỚC

    Kích thước tổng thể (DxRxC)

    mm

    5.500 x 1.970 x 2.250

    Kích thước lòng thùng (DxRxC)

    mm

    3.700 x 1.870 x 400

    Vệt bánh trước

    mm

    1525

    Vệt bánh sau

    mm

    1485

    Chiều dài cơ sở

    mm

    2800

    Khoảng sáng gầm xe

    mm

    195

    8

    TRỌNG LƯỢNG

    Trọng lượng không tải

    kg

    2.400

    Tải trọng

    kg

    2.400/ 3.490

    Trọng lượng toàn bộ

    kg

    4.995/ 6.085

    Số chỗ ngồi

    Chỗ

    03

    9

    ĐẶC TÍNH

    Khả năng leo dốc

    %

    25

    Bán kính vòng quay nhỏ nhất

    m

    6,1





    BÌNH LUẬN PHẢN HỒI
    SẢN PHẨM KHÁC
    • <<
    • <
    • 1
    • >
    • >>

    Vui lòng đợi ...

    Đặt mua sản phẩm

    Xem nhanh sản phẩm