Hỗ trợ online
Thống kê
  •   Đang online
    5
  •   Hôm nay
    67
  •   Hôm qua
    95
  •   Tổng truy cập
    79422
  •   Tổng sản phẩm
    50
  • Fanpage


    0 - 2,147,533,647 đ        
    TB120S Xe Khách 47 chỗ Blue sky
  • Xem toàn bộ hình ảnh

    TB120S Xe Khách 47 chỗ Blue sky

    Nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu khai thác của các doanh nghiệp vận tải tuyến chất lượng cao, kinh doanh du lịch, lữ hành..., đồng thời đem lại sự tiện nghi và gia tăng giá trị sử dụng cho hành khách, THACO đã nâng cấp, phát triển dòng xe bus ghế ngồi mới Thaco Universe TB120S (47 chỗ) được sản xuất theo công nghệ Châu Âu với nhiều tính năng ưu việt.
    Liên hệ: 0938.808.625
    Đăng Ký Nhận Xe Chỉ Với 30% Giá Bán
    Giá bán : Liên hệ
    Sản phẩm đã được thêm vào vào giỏ hàng
    TB120S Xe Khách 47 chỗ Blue sky

    TB120S Xe Khách 47 chỗ Blue sky

    TB120S Xe Khách 47 chỗ Blue sky

    TB120S Xe Khách 47 chỗ Blue sky

    TB120S Xe Khách 47 chỗ Blue sky

    TB120S Xe Khách 47 chỗ Blue sky

    TB120S Xe Khách 47 chỗ Blue sky

    TB120S Xe Khách 47 chỗ Blue sky

    TB120S Xe Khách 47 chỗ Blue sky

    TB120S Xe Khách 47 chỗ Blue sky

    TB120S Xe Khách 47 chỗ Blue sky
    Thu gọn


    CHI TIẾT SẢN PHẨM

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE  BUS THACO BLUE SKY 120S

    (TB120S-W336E4 ; 47 CHỖ NGỒI) 

    KHUNG GẦM

    THACO

    ĐỘNG CƠ

     

    Kiểu

    WP9H336E40

    Loại

    Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

    Dung tích xi lanh

    8800 cc

    Đường kính x Hành trình piston

    116 x 139 (mm)

    Công suất cực đại/Tốc độ quay

    336 (PS)/1900 (vòng/phút)

    Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

    1660 N.m /1000 - 1400 (vòng/phút)

    TRUYỀN ĐỘNG

     

    Ly hợp

    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

    Hộp số

    Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

    Tỷ số truyền hộp số chính

    ih1 = 7, 40; ih2 = 4,10; ih3 = 2,48; ih4 = 1,56; ih5 = 1,00; ih6 = 0,74; iR = 6,26

    HỆ THỐNG LÁI

    Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

    HỆ  THỐNG PHANH

    Phanh chính

    Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

    Phanh dừng

    Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

    Phanh hỗ trợ

    Có trang bị ABS và phanh điện từ

    HỆ THỐNG TREO

     

    Trước

    2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

    Sau

    4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

    LỐP XE

     

    Trước/Sau

    12R22.5/Dual 12R22.5

    KÍCH THƯỚC

     

    Kích thước tổng thể (DxRxC)

    12180 x 2500 x 3500 (mm)

    Vết bánh trước

    2092 (mm)

    Vết bánh sau

    1902 (mm)

    Chiều dài cơ sở

    6000(mm)

    Khoảng sáng gầm xe

    150 (mm)

    TRỌNG LƯỢNG

     

    Trọng lượng không tải

    12185 (kG)

    Trọng lượng toàn bộ

    16000 (kG)

    Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

    47

    ĐẶC TÍNH

     

    Khả năng leo dốc

    42,4 %

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất

    10,6 (m)

    Tốc độ tối đa

    119 (km/h)

    Dung tích thùng nhiên liệu

    340 (lít)

      

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE  BUS THACO BLUE SKY 120LS

    (TB120LS-W336IE4; 25 GHẾ NGỒI) 

    KHUNG GẦM

    THACO

    ĐỘNG CƠ

     

    Kiểu

    WP9H336E40

    Loại

    Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

    Dung tích xi lanh

    8800 cc

    Đường kính x Hành trình piston

    116 x 139 (mm)

    Công suất cực đại/Tốc độ quay

    336 (PS)/1900 (vòng/phút)

    Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

    1660 N.m /1000 - 1400 (vòng/phút)

    TRUYỀN ĐỘNG

     

    Ly hợp

    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

    Hộp số

    Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

    Tỷ số truyền hộp số chính

    ih1 = 7, 40; ih2 = 4,10; ih3 = 2,48; ih4 = 1,56; ih5 = 1,00; ih6 = 0,74; iR = 6,26

    HỆ THỐNG LÁI

    Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

    HỆ  THỐNG PHANH

    Phanh chính

    Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

    Phanh dừng

    Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

    Phanh hỗ trợ

    Có trang bị ABS và phanh điện từ

    HỆ THỐNG TREO

     

    Trước

    2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

    Sau

    4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

    LỐP XE

     

    Trước/Sau

    12R22.5/Dual 12R22.5

    KÍCH THƯỚC

     

    Kích thước tổng thể (DxRxC)

    12180 x 2500 x 3500 (mm)

    Vết bánh trước

    2092 (mm)

    Vết bánh sau

    1902 (mm)

    Chiều dài cơ sở

    6000 (mm)

    Khoảng sáng gầm xe

    150 (mm)

    TRỌNG LƯỢNG

     

    Trọng lượng không tải

    13355 (kG)

    Trọng lượng toàn bộ

    16000 (kG)

    Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

    25

    ĐẶC TÍNH

     

    Khả năng leo dốc

    42,4 %

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất

    10,6 (m)

    Tốc độ tối đa

    119 (km/h)

    Dung tích thùng nhiên liệu

    340 (lít)

     

     THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE  BUS THACO BLUESKY 120LS

    (TB120LS-W336E4; 30 GHẾ NGỒI) 

    KHUNG GẦM

    THACO

    ĐỘNG CƠ

     

    Kiểu

    WP9H336E40

    Loại

    Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, có tăng áp, làm mát bằng nước

    Dung tích xi lanh

    8800 cc

    Đường kính x Hành trình piston

    116 x 139 (mm)

    Công suất cực đại/Tốc độ quay

    336 (PS)/1900 (vòng/phút)

    Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

    1660 N.m /1000 - 1400 (vòng/phút)

    TRUYỀN ĐỘNG

     

    Ly hợp

    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

    Hộp số

    Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi

    Tỷ số truyền hộp số chính

    ih1 = 7, 40; ih2 = 4,10; ih3 = 2,48; ih4 = 1,56; ih5 = 1,00; ih6 = 0,74; iR = 6,26

    HỆ THỐNG LÁI

    Trục vít ê-cu bi, trợ lực thủy lực

    HỆ  THỐNG PHANH

    Phanh chính

    Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

    Phanh dừng

    Loại tang trống, khí nén + lò xo tích năng, tác động lên các bánh xe sau.

    Phanh hỗ trợ

    Có trang bị ABS và phanh điện từ

    HỆ THỐNG TREO

     

    Trước

    2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

    Sau

    4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng

    LỐP XE

     

    Trước/Sau

    12R22.5/Dual 12R22.5

    KÍCH THƯỚC

     

    Kích thước tổng thể (DxRxC)

    12180 x 2500 x 3500 (mm)

    Vết bánh trước

    2092 (mm)

    Vết bánh sau

    1902 (mm)

    Chiều dài cơ sở

    6000(mm)

    Khoảng sáng gầm xe

    150 (mm)

    TRỌNG LƯỢNG

     

    Trọng lượng không tải

    13155 (kG)

    Trọng lượng toàn bộ

    16000 (kG)

    Số người cho phép chở (kể cả lái xe)

    30

    ĐẶC TÍNH

     

    Khả năng leo dốc

    42,4 %

    Bán kính quay vòng nhỏ nhất

    10,6 (m)

    Tốc độ tối đa

    119 (km/h)

    Dung tích thùng nhiên liệu

    340 (lít)





    BÌNH LUẬN PHẢN HỒI
    SẢN PHẨM KHÁC
  • Dòng xe bus ghế ngồi cao cấp (25-29 chỗ) với thiết kế hoàn toàn mới của Thaco mang phong cách hiện đại, sang trọng.
    Kính chiếu hậu
    Nhập khẩu từ Hàn Quốc, kiểu dáng hiện đại, điều chỉnh điện, có sưởi kính.
    Cụm đèn pha
    Thiết kế nhận diện hoàn toàn mới, sử dụng đèn pha Halogen Projector có tích hợp đèn led chạy ban ngày.
    Hầm hành lý
    Được thiết kế 4 khoang đều nhau, rộng & tiện dụng, tổng thể tích 3.4m3,
    Khoang hành khách
    Khoang hành khách rộng rãi, được cách âm tốt giúp hành khách có được cảm giác thoải mái nhất.
    Ghế hành khách
    Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ sản xuất ghế hiện đại, chú trọng trong thiết kế mẫu mã, nhân trắc học và đầu tư công nghệ sản xuất với mục tiêu mang lại cảm giác thoải mái nhất cho hành khách.
    Khoang tài xế
    Không gian lái rộng rãi, tiện nghi, thao tác lực tác dụng lên cần số nhẹ nhàng, tạo cảm giác thoái mái nhất cho tài xế trên mọi hành trình
    Khung gầm
    Thaco Garden 79S với kết cấu khung body và chassis được thiết kế liền khối (Full Monocoque), độ cứng vững được tăng lên từ 3 đến 5 lần và được xử lý nhúng tĩnh điện (nguyên body), giảm tự trọng xe, tiết kiệm nhiên liệu, nâng cao độ bền, ổn định và an toàn khi vận hành.

    Hệ thống treo khí nén 6 bầu hơi được cung cấp bởi tập đoàn Komman (Đức) giúp xe vận hành êm dịu trên các địa hình khác nhau.
    Động cơ
    Động cơ Weichai công nghệ mới với hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử Common Rail System (CRD-i), mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu, tiêu chuẩn khí thải Euro IV, thân thiện với môi trường.
    TB79S Xe Khách 25 - 29 Chỗ
    TB79S Xe Khách 25 - 29 Chỗ
    1,590,000,000 đ
    114
    Đã mua : 2

    • <<
    • <
    • 1
    • >
    • >>

    Vui lòng đợi ...

    Đặt mua sản phẩm

    Xem nhanh sản phẩm