Hỗ trợ online
  • Phone : 0938808790
Thống kê
  •   Đang online
    1
  •   Hôm nay
    19
  •   Hôm qua
    72
  •   Tổng truy cập
    112933
  •   Tổng sản phẩm
    54
  • Fanpage


    0 - 2,147,533,647 đ        
    Towner 800 Thùng Mui Bạt Tải 9 Tạ
  • Xem toàn bộ hình ảnh

    Towner 800 Thùng Mui Bạt Tải 9 Tạ

    Tình trạng xe: Xe mới 100 %
    Động cơ: DA465QE – Công nghệ Suzuki
    Tải hàng hóa: 900 Kg / Tổng tải: 1,86 Tấn
    Kích thước lòng thùng (DxRxC): 2.140 x 1.330 x 1.360 (mm)
    Lốp xe: (Trước/Sau) 5.5 – 13 / 5.5 – 13
    Tiêu hao nhiên liệu: 5.5 – 6 lít / 100 (Km)
    Thời gian bảo hành: 02 năm / 50.000 (Km)
    Giá xe ưu đãi tốt hơn nữa: Gọi ngay 0938.808.790 nhận giá tốt.
    Hỗ trợ: Hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất ưu đãi – Trả trước 80 triệu.
    Giao xe ngay – Giao xe tận nhà tại Quảng Ninh
    Đăng Ký Nhận Xe Chỉ Với 30% Giá Bán
    Giá bán : 179,000,000 đ
    Giá thị trường : 182,000,000 đ
    Sản phẩm đã được thêm vào vào giỏ hàng
    Towner 800 Thùng Mui Bạt Tải 9 Tạ

    Towner 800 Thùng Mui Bạt Tải 9 Tạ

    Towner 800 Thùng Mui Bạt Tải 9 Tạ

    Towner 800 Thùng Mui Bạt Tải 9 Tạ

    Towner 800 Thùng Mui Bạt Tải 9 Tạ

    Towner 800 Thùng Mui Bạt Tải 9 Tạ

    Towner 800 Thùng Mui Bạt Tải 9 Tạ

    Towner 800 Thùng Mui Bạt Tải 9 Tạ

    Towner 800 Thùng Mui Bạt Tải 9 Tạ
    Thu gọn


    CHI TIẾT SẢN PHẨM

    Với ưu thế nhỏ gọn, dễ dàng lưu thông trên những đoạn đường hẹp, đặc biệt là thành thị,các trung tâm thành phố lớn, phục vụ tối đa cho khách hàng về tải trọng cũng như kích thước thùng chở hàng. Dòng xe tải Towner 800 là sự lựa chọn sáng suốt của khách hàng kinh doanh nhỏ, nhà phân phối ở mọi vùng nông thôn, đô thị.

    Xe tải nhẹ 900Kg động cơ xăng, Towner 800 thùng mui bạt dài 2m1.


    Xe tải Thaco Towner 800 có trọng tải 900Kg, với kích thước nhỏ, tải trọng cao phù hợp với những tuyến đường nhỏ, không bị cấm tải  phù hợp với mọi cung đường thành phố.
    Dòng xe tải Towner 800 được trang bị động cơ xăng 1.0L, cùng hộp số 5 cấp nên chiếc xe vô cùng tiết kiệm nhiên liệu trong điều kiện vận hành thành phố.

    Nội ngoại thất xe tải Towner 800 thùng mui bạt.

    Động cơ xe mui bạt Towner 990 .

    Động cơ Công nghệ Nhật Bản tiêu chuẩn khí thải Euro 4, tiết kiệm nhiên liệu. Dung tích Xi lanh: 970 cc, Công suất: 48 Ps/5,000 (vòng/phút). Momen xoắn: 72 N.m/3,000  – 3,500 (vòng/phút) Thùng Mui bạt xe Towner 800 tải cho phép 900Kg.

    Các mẫu thùng xe Towner 800 được khách hàng thông dụng gồm: 
    Towner 800 thùng lửng: Giá 164Tr
    Towner 800 thùng tải kín: Giá 179Tr
    Towner 800 Thùng ben: Giá 191Tr

    Thông số Kỹ Thuật xe tải Towner 800 thùng mui bạt.

    BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TOWNER 800. (Xe Towner 800 thùng Mui bạt)
    KÍCH THƯỚC.

     

    Kích thước tổng thể (DxRxC). (mm) 3.570 x 1.400 x 2.105
    Kích thước lòng thùng (DxRxC). (mm) 2.140 x 1.330 x 1.360
    Vệt bánh trước / sau. (mm) 1.210 / 1.205
    Chiều dài cơ sở. (mm) 2.010
    Khoảng sáng gầm xe. (mm) 180
    TRỌNG LƯỢNG.

     

    Trọng lượng không tải (bản thân). (Kg) 830
    Tải trọng hàng hóa. (Kg) 900
    Trọng lượng toàn bộ. (Kg) 1.860
    Số chỗ ngồi. Chỗ 02
    ĐỘNG CƠ.

     

    Tên động cơ. DA465QE CN SUZUKI
    Loai động cơ. Động cơ Xăng, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng. Làm mát bằng nước. Phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.
    Dung tích xylanh. cc 970
    Đường kính x Hành trình piston. mm 65.5 x 72
    Công suất cực đại / Tốc độ quay. Ps / (vòng/phút) 48 / 5000
    Mô men xoắn cực đại / Tốc độ quay. Nm / (vòng/phút) 72/3000 – 3500
    TRUYỀN ĐỘNG.

     

    Ly hợp. Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động cơ khí
    Hộp số. Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi
    Tỉ số truyền chính.

    ih1=3,505; ih2=2,043; ih3=1,383; ih4=1,000; ih5=0,806; iR=3,536

    Tỉ số truyền cuối. 5,125
    HỆ THỐNG LÁI.

     

    Bánh răng, thanh răng.
    HỆ THỐNG TREO.

     

    Trước. Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực.
    Sau. Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
    LỐP XE. Nhãn hiệu : DRC
    Trước / Sau. 5.00 -12 / 5.00 -12
    HỆ THỐNG PHANH.

     

    Đĩa/ Tang trống, thủy lực, trợ lực chân không

     ĐẶC TÍNH.

     

    Khả năng leo dốc. % 22,1
    Bán kính vòng quay nhỏ nhất. m 5,0
    Tốc độ tối đa. Km/h 86
    Dung tích bình nhiên liệu. lít 36
    Số chỗ ngồi. chỗ 02




    BÌNH LUẬN PHẢN HỒI
    SẢN PHẨM KHÁC
    • <<
    • <
    • 1
    • >
    • >>

    Vui lòng đợi ...

    Đặt mua sản phẩm

    Xem nhanh sản phẩm