Hỗ trợ online
Thống kê
  •   Đang online
    3
  •   Hôm nay
    51
  •   Hôm qua
    50
  •   Tổng truy cập
    86754
  •   Tổng sản phẩm
    52
  • Fanpage


    0 - 2,147,533,647 đ        
    FD500-4WD.E4 Xe ben 5 tấn 2 cầu 4.1 khối
  • Xem toàn bộ hình ảnh

    FD500-4WD.E4 Xe ben 5 tấn 2 cầu 4.1 khối

    Xe mới 100%, Thaco lắp ráp, xuất xưởng năm 2018.
    Động cơ 4DW93-95E4, 4 xi lanh thẳng hàng,tăng áp.
    Dung tích xi-lanh 2540 cc
    Công suất cực đại: 98/3000vòng/phút.
    Hộp số: 05 số tiến, 01 số lùi, số sàn.
    Số chỗ ngồi : 02
    Kích thước tổng thể: 5270 x 2170 x 2700
    Kích thướng thùng: 3200 x 2000 x 645 (4,13 m3)
    Trọng tải cho phép : 4990 Kg
    Liên hệ: 0938.808.625 Mr Toản
    Đăng Ký Nhận Xe Chỉ Với 30% Giá Bán
    Giá bán : 483,000,000 đ
    Giá thị trường : 529,000,000 đ
    Đã hết thời gian để mua hàng
    Sản phẩm đã được thêm vào vào giỏ hàng
    FD500-4WD.E4 Xe ben 5 tấn 2 cầu 4.1 khối

    FD500-4WD.E4 Xe ben 5 tấn 2 cầu 4.1 khối

    FD500-4WD.E4 Xe ben 5 tấn 2 cầu 4.1 khối

    FD500-4WD.E4 Xe ben 5 tấn 2 cầu 4.1 khối

    FD500-4WD.E4 Xe ben 5 tấn 2 cầu 4.1 khối

    FD500-4WD.E4 Xe ben 5 tấn 2 cầu 4.1 khối

    FD500-4WD.E4 Xe ben 5 tấn 2 cầu 4.1 khối

    FD500-4WD.E4 Xe ben 5 tấn 2 cầu 4.1 khối

    FD500-4WD.E4 Xe ben 5 tấn 2 cầu 4.1 khối

    FD500-4WD.E4 Xe ben 5 tấn 2 cầu 4.1 khối

    FD500-4WD.E4 Xe ben 5 tấn 2 cầu 4.1 khối

    FD500-4WD.E4 Xe ben 5 tấn 2 cầu 4.1 khối
    Thu gọn


    CHI TIẾT SẢN PHẨM

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

    THACO FD500-4WD.E4

    1

    ĐỘNG CƠ

    Kiểu

    4DW93-95E4

    Loại

    Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điều khiển điện tử

    Dung tích xi lanh

    cc

    2540

    Đường kính x Hành trình piston

    mm

    90 x 100

    Công suất cực đại/Tốc độ quay

    Ps/rpm

    98/3000

    Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

    N.m/rpm

    250/1900~2100

    2

    HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

    Ly hợp

    01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.

    Kiểu hộp số

    Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

    Hộp phân phối

    ip1 = 1,000; ip2 = 1,877

    Tỷ số truyền chính

    6,167

    3

    HỆ THỐNG LÁI

    Kiểu hệ thống lái

    Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

    4

    HỆ THỐNG PHANH

    Hệ thống phanh chính

    Phanh khí nén, 2 dòng, cơ cấu loại tang trống, phanh tay lóc kê

    5

    HỆ THỐNG TREO

    Trước

    Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

    Sau

    Phụ thuộc, nhíp lá

    6

    LỐP XE

    Thông số lốp

    Trước/sau

    8.25-16

    7

    KÍCH THƯỚC

    Kích thước tổng thể (DxRxC)

    mm

    5270 x 2170 x 2700

    Kích thước lòng thùng (DxRxC)

    mm

    3200 x 2000 x 645 (4,13 m3)

    Vệt bánh trước

    mm

    1660

    Vệt bánh sau

    mm

    1590

    Chiều dài cơ sở

    mm

    2900

    Khoảng sáng gầm xe

    mm

    210

    8

    TRỌNG LƯỢNG

    Trọng lượng không tải

    kg

    4420

    Tải trọng

    kg

    4990

    Trọng lượng toàn bộ

    kg

    9540

    Số chỗ ngồi

    Chỗ

    2

    9

    ĐẶC TÍNH

    Khả năng leo dốc

    %

    40

    Bán kính vòng quay nhỏ nhất

    m

    6.1

    Tốc độ tối đa

    Km/h

    75

    Dung tích thùng nhiên liệu

    lít

    75

    Đường kính x Hành trình ty ben

     

    140 x 570

    Trang bị tiêu chuẩn

    lít

    Máy lạnh, kính cửa chỉnh điện





    BÌNH LUẬN PHẢN HỒI
    SẢN PHẨM KHÁC
  • Vui lòng đợi ...

    Đặt mua sản phẩm

    Xem nhanh sản phẩm